Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 42
工作不忙 Công việc không bận
Công việc / công nhân / họp hành / xin nghỉ phép.
Hội thoại
工作不忙 — Công việc không bận
- 朋月 友天, 你工作忙不忙? Hữu Thiên, công việc của cậu có bận không?
- 友天 不太忙. 一天开两个会. Không bận lắm. Một ngày họp hai cuộc.
- 朋月 我太忙了. 想请假. Tớ bận quá. Muốn xin nghỉ phép.
- 友天 请假吧! 你也累了. Cứ xin nghỉ đi! Cậu cũng mệt rồi mà.
- 朋月 好. 明天不上班. Được. Mai không đi làm.
Từ vựng
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 工作 | gōngzuò | n./v. | công việc; làm việc (ôn Sách 2) |
| 工人 | gōngrén | n. | công nhân |
| 开会 | kāi huì | v. | họp; mở cuộc họp |
| 请假 | qǐng jià | v. | xin nghỉ phép |
| 忙 | máng | adj. | bận; bận rộn |
Chữ mới
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 假 | jià | (trong 请假 = xin nghỉ phép) 请假 qǐng jià — xin nghỉ phép |
Chữ Hán — viết & nhận biết
忙
máng busy Viết
Ngữ pháp
工作 / 学习 / 生活 — 动词谓语扩展 工作 / 学习 / 生活 — mở rộng vị ngữ động từ
工作 / 学习 / 生活 都可以做名词 / 动词. 我工作 / 我的工作. 我学习 / 我的学习.
工作 / 学习 / 生活 đều có thể làm danh từ / động từ. 我工作 (tôi làm việc) / 我的工作 (công việc của tôi). 我学习 (tôi học) / 我的学习 (việc học của tôi).
- 友天, 你工作忙不忙? Yǒu Tiān, nǐ gōngzuò máng bu máng? Hữu Thiên, công việc của cậu có bận không?
Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →