Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 43

我的电脑 Máy tính của tôi

Wǒ de diànnǎo

Máy tính / TV / máy thu hình.

我的电脑 — Máy tính của tôi

  1. 小白 yǒutiān, yǒudiànnǎoma? Hữu Thiên, cậu có máy tính không?
  2. 友天 yǒu. yǒudiànshì. Có. Tớ cũng có TV.
  3. 小白 zàiérkàndiànyǐng? Cậu xem phim ở đâu?
  4. 友天 zàidiànnǎoshàng, zàidiànshì. Trên máy tính, hoặc trên TV.
  5. 小白 tàihǎole. kànba! Tuyệt quá. Cùng xem một phim đi!
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
电脑 diànnǎo n. máy tính
电视 diànshì n. TV; truyền hình
电视机 diànshì jī n. máy thu hình; cái TV
电话 diànhuà n. điện thoại
电影 diànyǐng n. phim; bộ phim
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
diàn điện 电脑 diànnǎo — máy tính电视 diànshì — TV; truyền hình电视机 diànshì jī — máy thu hình; cái TV
nǎo (trong 电脑 = máy tính) 电脑 diànnǎo — máy tính
shì nhìn; xem (trong 电视) 电视 diànshì — TV; truyền hình电视机 diànshì jī — máy thu hình; cái TV重视 zhòngshì — coi trọng; chú trọng
yǐng bóng / phim 电影 diànyǐng — phim; bộ phim影响 yǐngxiǎng — ảnh hưởng; tác động看电影 kàn diànyǐng — xem phim (ôn Sách 1)

diàn electric Viết

5 strokes standalone

shì see (in 电视) Viết

8 strokes left-right

yǐng shadow / film Viết

15 strokes left-right

电 — 电脑 / 电视 / 电话 / 电影 电 — 电脑 / 电视 / 电话 / 电影 (đồ điện)

电 = electric / electronic. 加 名词: 电脑 / 电视 / 电话 / 电影. 都是日常生活的东西.

电 = điện / điện tử. Thêm danh từ: 电脑 / 电视 / 电话 / 电影. Đều là những đồ vật trong đời sống hằng ngày.

  • 友天, 你有电脑吗? Yǒu Tiān, nǐ yǒu diànnǎo ma? Hữu Thiên, cậu có máy tính không?

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.