Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 44

给我打电话 Gọi cho tôi

Gěi wǒ dǎ diànhuà

Gọi điện / trên mạng / bạn qua mạng. Gọi điện cho X (给 X 打电话).

给我打电话 — Gọi cho tôi

  1. 小白 péngyuè, gěidiànhuàba. Bằng Nguyệt, gọi cho tớ nhé.
  2. 朋月 hǎo. wǎngshàngma? Được. Cậu đang trên mạng à?
  3. 小白 zài. dewǎngyǒuzài. Có. Bạn qua mạng của tớ cũng đang online.
  4. 朋月 xiànzàikāidiànnǎo. Tớ mở máy tính ngay đây.
  5. 小白 tàihǎole! děngdiànhuà. Tuyệt! Tớ chờ cậu gọi.
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
打电话 dǎ diànhuà v. gọi điện
上网 shàng wǎng v. lên mạng; vào mạng
网上 wǎng shàng n. trên mạng; trực tuyến
网友 wǎngyǒu n. bạn qua mạng
打开 dǎkāi v. mở ra; bật lên
关上 guān shàng v. đóng lại; tắt đi
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
wǎng lưới; mạng internet 上网 shàng wǎng — lên mạng; vào mạng网上 wǎng shàng — trên mạng; trực tuyến网友 wǎngyǒu — bạn qua mạng
děng chờ; đợi 等等 děngdeng — chờ chút; đợi đã (dạng lặp động từ)

给 X 打电话 给 X 打电话 (gọi điện cho X)

给 X + V = "do V to / for X". 给我打电话 = "call me". 给朋友写信 = "write to friend".

给 X + V = "làm V cho / với X". 给我打电话 = "gọi cho tôi". 给朋友写信 = "viết thư cho bạn".

  • 朋月, 给我打电话吧. Péng Yuè, gěi wǒ dǎ diànhuà ba. Bằng Nguyệt, gọi cho tớ nhé.

y, w 和最后的拼写规则 y, w và các quy tắc chính tả cuối cùng

ü 一家:üe, üan, ün — Gia đình ü: üe, üan, ün

ü cũng tạo các vần ghép riêng. Quy tắc cũ vẫn áp dụng: sau j/q/x/y chúng đều được VIẾT bằng u nhưng vẫn ĐỌC là ü.

  • üe — ü gliding into e xué · yuè
  • üan — ü gliding into an yuǎn · yuán
  • ün — ü + n yún · qún

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.