Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →Japanese · JLPT Band 1 (N5) · Chapter 12
りんごが ふたつ あります Có hai quả táo
Học loại từ thuần Nhật "tsu" để đếm đồ vật: hitotsu, futatsu, mittsu … tō (10). Nói số lượng bằng …ga + số + arimasu, ví dụ Ringo ga futatsu arimasu (Có hai quả táo). Số 10 có dạng đặc biệt tō. Cách đếm này dùng được cho hầu hết mọi vật, rất tiện. Kana: đọc các dạng tsu trôi chảy.
Hội thoại
いくつ ありますか — Có Mấy Quả?
- Yuki りんごが あります。いくつ ですか。 Có táo. Mấy quả?
- Mike に です。 Hai. (lỗi: đếm đồ vật bằng "futatsu", không phải số Hán "ni")
- Yuki 「ふたつ」ですよ。りんごは ふたつ です。 Là "futatsu". Táo thì futatsu.
- Mike あ、ふたつ です! ありがとう、ゆきさん。 À, futatsu! Cảm ơn Yuki.
Hội thoại
よんつ? よっつ? — Yontsu? Yottsu?
- Ken りんごが いくつ ありますか。 Có mấy quả táo?
- Mike よんつ あります。 Có bốn. (lỗi: bốn cái là "yottsu", không phải "yon-tsu")
- Ken 「よっつ」ですよ。ちいさい「っ」です。 Là "yottsu". Có っ nhỏ.
- Mike よっつ! むっつ、やっつ も ありますか。 Yottsu! Có cả sáu và tám không?
Từ vựng
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ひとつ | hitotsu | count. | một (cái) |
| ふたつ | futatsu | count. | hai (cái) |
| みっつ | mittsu | count. | ba |
| よっつ | yottsu | count. | bốn |
| いつつ | itsutsu | count. | năm |
| むっつ | muttsu | count. | sáu |
| ななつ | nanatsu | count. | bảy |
| やっつ | yattsu | count. | tám |
| ここのつ | kokonotsu | count. | chín |
| とお | tō | count. | mười |
| りんご | ringo | n. | quả táo |
Ngữ pháp
ものを かぞえる「つ」 Đếm đồ vật bằng loại từ tsu
ものの かずは「つ」カウンターで かぞえます: ひとつ、ふたつ、みっつ … ここのつ、そして とお(10)。10だけ「つ」が つきません。かたちは 〈もの〉が + かず + あります: りんごが ふたつ あります。いすが みっつ あります。「あります」は ものに つかう そんざいの ことば(ch9)。ひと には つかいません。
Đếm đồ vật bằng loại từ "tsu": hitotsu, futatsu, mittsu … kokonotsu, rồi tō (10). Chỉ số 10 bỏ tsu. Mẫu câu là <vật> ga + số + arimasu: Ringo ga futatsu arimasu (Có hai quả táo). Isu ga mittsu arimasu (Có ba cái ghế). Arimasu là từ chỉ sự tồn tại dùng cho đồ vật (ch9), không dùng cho người.
- りんごが ふたつ あります。 Ringo ga futatsu arimasu. Có hai quả táo.
- りんごが ここのつ あります。たくさん ですね。 Ringo ga kokonotsu arimasu. Takusan desu ne. Có chín quả táo. Nhiều ghê!
- りんごは いくつ ありますか。— とお です。 Ringo wa ikutsu arimasu ka. — Tō desu. Có mấy quả táo? — Mười.
kana
Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →