Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 39

还在吗 Vẫn còn đó không?

Hái zài ma

还 / 已经. Trạng từ chỉ thời gian.

还在吗 — Vẫn còn đó không?

  1. 朋月 yǒutiān, háizàigōngzuòma? Hữu Thiên, cậu vẫn còn làm việc à?
  2. 友天 dōuxiàbānle, zàikànshū. Tan làm cả rồi, tớ đang đọc sách.
  3. 朋月 háizài. Tớ vẫn còn ở đây.
  4. 友天 chángchángmángma? tàimángle! Cậu thường xuyên bận thế à? Bận quá!
  5. 朋月 shì. chángchánggōngzuòdàowǎnshàng. Ừ. Tớ thường làm việc đến tối.
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
hái adv. vẫn; còn
已经 yǐjīng adv. đã; rồi
常常 chángcháng adv. thường xuyên
cháng adv. thường
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
cháng thường; thường xuyên; không đổi 常常 chángcháng — thường xuyên经常 jīngcháng — thường xuyên; thường
(trong 已经 = đã rồi) 已经 yǐjīng — đã; rồi
jīng (trong 经常 = thường xuyên; 经过 = đi qua) 已经 yǐjīng — đã; rồi经常 jīngcháng — thường xuyên; thường经理 jīnglǐ — quản lý; giám đốc

还 / 已经 还 / 已经 (vẫn / đã)

还 + V = "still V-ing": 我还在工作. 已经 + V = "already V-ed": 都吃了. 常常 / 常 = often.

还 + V = "vẫn còn V": 我还在工作. 已经 + V = "đã V rồi": 都吃了. 常常 / 常 = thường xuyên.

  • 友天, 你还在工作吗? Yǒu Tiān, nǐ hái zài gōngzuò ma? Hữu Thiên, cậu vẫn còn làm việc à?

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.