Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 38
一边看一边吃 Vừa đọc vừa ăn
Câu phức: 一边 X 一边 Y (vừa X vừa Y). 也.
Hội thoại
一边看一边吃 — Vừa đọc vừa ăn
- 小白 友天, 你在做什么? Hữu Thiên, cậu đang làm gì vậy?
- 友天 我一边看书一边吃饭. Tớ vừa đọc sách vừa ăn cơm.
- 小白 不太好吧? Như vậy không tốt lắm đâu nhỉ?
- 友天 没事. 我也一边听歌. Không sao đâu. Tớ còn vừa nghe nhạc nữa.
- 小白 太忙了! Bận quá đi!
Từ vựng
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 一边 | yìbiān | exp. | một bên / vừa... (đồng thời) |
| 也 | yě | adv. | cũng (ôn Sách 1) |
Chữ mới
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 歌 | gē | bài hát 唱歌 chàng gē — hát (động từ ly hợp) |
Chữ Hán — viết & nhận biết
Ngữ pháp
复合句 — 一边 X 一边 Y Câu phức — 一边 X 一边 Y
一边 + V₁ + 一边 + V₂ = doing X and Y at the same time. 例: 一边看书一边吃饭. 注意: 同主语. 不能用于不能同时的动作.
一边 + V₁ + 一边 + V₂ = làm X và Y cùng lúc. Ví dụ: 一边看书一边吃饭. Lưu ý: cùng chủ ngữ. Không dùng cho những hành động không thể làm đồng thời.
- 友天, 你在做什么? Xiǎo Bái, yǒu Tiān, nǐ zài zuò shénme? Hữu Thiên, cậu đang làm gì vậy?
Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →