Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 18
星期几 Hôm nay thứ mấy
Các thứ trong tuần, 下午, phó từ thời gian.
Hội thoại
今天星期几 — Hôm nay thứ mấy?
- 白月 高朋, 今天星期几? Cao Bằng, hôm nay thứ mấy?
- 高朋 今天星期天. Hôm nay Chủ Nhật.
- 白月 我下午想去看朋友. 你能去吗? Chiều nay tớ muốn đi thăm bạn. Cậu đi được không?
- 高朋 能! 几点? Được! Mấy giờ?
- 白月 下午三点. 我们一起去. 3 giờ chiều. Chúng ta cùng đi.
- 高朋 好! 我马上来. Được! Tớ đến ngay.
Hội thoại
半天的时间 — Nửa ngày
- 白月 高朋, 你今天忙吗? Cao Bằng, hôm nay cậu có bận không?
- 高朋 上午忙. 下午有半天的时间. Buổi sáng bận. Buổi chiều tớ có nửa ngày rảnh.
- 白月 我们一下儿见面, 好吗? Chúng ta gặp nhau một lát nhé, được không?
- 高朋 行. 你先去, 我马上来. Được. Cậu đi trước đi, tớ đến ngay.
- 白月 太好了. 一会儿见! Tuyệt quá. Lát gặp nhé!
Từ vựng
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 星期 | xīngqī | n. | tuần |
| 星期天 | xīngqī tiān | n. | Chủ Nhật |
| 星期日 | xīngqī rì | n. | Chủ Nhật (trang trọng) |
| 日 | rì | n. | ngày |
| 下午 | xiàwǔ | n. | buổi chiều |
| 半天 | bàn tiān | n. | nửa ngày |
| 半年 | bàn nián | n. | nửa năm |
| 一下儿 | yíxiàr | exp. | một lát / một chút |
| 马上 | mǎshàng | adv. | ngay lập tức |
| 先 | xiān | adv. | trước; trước tiên |
Chữ mới
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 星 | xīng | sao (trong 星期) 星期 xīngqī — tuần星期天 xīngqī tiān — Chủ Nhật星期日 xīngqī rì — Chủ Nhật (trang trọng) | |
| 期 | qī | kỳ; thời kỳ (trong 星期) 星期 xīngqī — tuần星期天 xīngqī tiān — Chủ Nhật星期日 xīngqī rì — Chủ Nhật (trang trọng) | |
| 下 | xià | xuống; dưới 下午 xiàwǔ — buổi chiều一下儿 yíxiàr — một lát / một chút下边 xiàbiān — phía dưới | |
| 忙 | máng | bận; bận rộn 帮忙 bāng máng — giúp đỡ (ai đó) — động từ ly hợp | |
| 先 | xiān | trước; trước tiên |
Chữ Hán — viết & nhận biết
xīng star (in 星期) Viết
qī period (in 星期) Viết
xiān first Viết
mǎ horse; (in 马上) Viết
xià down; below Nhận biết
wǔ noon (revisit ch1) Nhận biết
bàn half (revisit Bk1) Nhận biết
tiān day; sky Nhận biết
Ngữ pháp
星期几 / 时间副词 Các thứ trong tuần / phó từ thời gian
星期天 = 星期日 = Sunday. 星期一 = Monday, 星期二 = Tuesday, ..., 星期六 = Saturday. 问"今天星期几?". 时间副词: 马上 = right away, 一下儿 = (just) once / a moment, 先 = first.
Các thứ: 星期天 = 星期日 = Chủ Nhật. 星期一 (Thứ Hai) ... 星期六 (Thứ Bảy). Câu hỏi: 今天星期几? Phó từ thời gian: 马上 = ngay lập tức; 一下儿 = một lát; 先 = trước / trước tiên.
- 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? Hôm nay thứ mấy?
- 今天星期天. Jīntiān xīngqī tiān. Hôm nay Chủ Nhật.
- 我马上来. Wǒ mǎshàng lái. Tôi đến ngay.
- 你先去吃饭. Nǐ xiān qù chī fàn. Bạn đi ăn trước đi.
Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →