Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 12

那是什么 Đó là cái gì

Nà shì shénme

Chỉ vật — 这些 / 那些 / 哪儿 / 哪里 / 哪个. Đồ vật thông dụng (书 / 本子 / 桌子 / 杯子 / 手机). Phủ định 没 / 没有.

那是什么 — Đó là cái gì?

  1. 大山 xiǎomíng, shìshénme? Mã Tiểu Minh, đó là cái gì?
  2. 马小明 shìdeshǒu. Đó là điện thoại của tớ.
  3. 大山 zhègene? Còn cái này?
  4. 马小明 zhèshìbēizi. bēiziyǒushuǐ. Đây là cái cốc. Trong cốc có nước.
  5. 大山 shìdebēizi? Cái nào là cốc của cậu?
  6. 马小明 geshìde. zhègeshìde. Cái kia là của tớ. Cái này là của cậu.

哪儿有书 — Sách ở đâu?

  1. 谢小文 gāolǎoshī, éryǒushū? Thưa cô Cao, sách ở đâu ạ?
  2. 高老师 éryǒushū. zhuōzishàngyǒu. Sách ở đằng kia. Trên bàn.
  3. 谢小文 běnzizàiérma? Vở cũng ở đó à?
  4. 高老师 méiyǒu, méiběnzi. xiǎngyàoběnzima? Không, không có vở. Em muốn lấy một quyển không?
  5. 谢小文 xiǎngyàoběnzi. Em muốn một quyển vở.
  6. 高老师 zhègeběnzishìde. Quyển vở này là của em.

我没有 — Tớ không có

  1. 马小明 shān, yǒushǒuma? Đại Sơn, cậu có điện thoại không?
  2. 大山 yǒu. ne? Tớ có. Còn cậu?
  3. 马小明 méiyǒu. deshǒuzàizhèér. Tớ không có. Điện thoại của tớ không ở đây.
  4. 大山 zài? Nó ở đâu?
  5. 马小明 zàijiā. jiāyǒugeshǒu. Ở nhà. Điện thoại đó ở nhà tớ.
  6. 大山 méiyǒushǒuzěnme? zhègede, yòng! Không có điện thoại thì cậu xoay xở thế nào? — Đây, cái này của tớ, cậu dùng đi!
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
这些 zhèxiē pron. những cái này
那些 nàxiē pron. những cái đó
哪儿 nǎr pron. ở đâu
哪里 nǎlǐ pron. ở đâu (trang trọng hơn)
哪个 nǎge pron. cái nào
shū n. sách
本子 běnzi n. vở; sổ tay
桌子 zhuōzi n. bàn
杯子 bēizi n. cốc; ly
手机 shǒujī n. điện thoại di động
méi adv. (phủ định cho 有)
没有 méiyǒu v. không có
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
shǒu tay 手机 shǒujī — điện thoại di động举手 jǔshǒu — giơ tay (ôn Sách 2)
máy 手机 shǒujī — điện thoại di động飞机 fēijī — máy bay机场 jīchǎng — sân bay
bēi cốc; ly 杯子 bēizi — cốc; ly一杯 yì bēi — một cốc; một ly
bên trong (trong 哪里) 哪里 nǎlǐ — ở đâu (trang trọng hơn)里边 lǐbiān — bên trong里面 lǐmiàn — bên trong (ôn Sách 1)
shū sách 图书馆 túshūguǎn — thư viện看书 kàn shū — đọc sách (ôn Sách 1)
zhuō (trong 桌子) 桌子 zhuōzi — bàn
shàng lên; trên 早上 zǎoshang — buổi sáng上午 shàngwǔ — buổi sáng (trước trưa)晚上 wǎnshang — buổi tối
běn lượng từ cho sách; gốc 本子 běnzi — vở; sổ tay课本 kèběn — sách giáo khoa
zěn (trong 怎么也 = dù thế nào; không cách nào) 怎么也 zěnme yě — dù thế nào; không cách nào
yòng dùng; sử dụng 不用 bùyòng — không cần; khỏi cần有用 yǒuyòng — có ích; hữu dụng
xiē một vài; một ít 这些 zhèxiē — những cái này那些 nàxiē — những cái đó一些 yìxiē — một vài; một ít

xiē some; a few Viết

8 strokes top-bottom

Hiện đại: "một vài / một ít". Trọng tâm của 这些, 那些, 一些 — dấu số nhiều cho từ chỉ định.

shū book Viết

4 strokes standalone

běn measure for books; root Viết

5 strokes standalone

shǒu hand Viết

4 strokes standalone

Chữ tượng hình: một bàn tay với năm ngón. Hiện đại: tay. Trọng tâm của 手机 (điện thoại).

bēi cup Nhận biết

8 strokes left-right

machine Nhận biết

6 strokes left-right radical 木

shén (in 什么 = what) Nhận biết

4 strokes left-right radical 亻

me (in 什么) Nhận biết

3 strokes standalone

inside (in 哪里) Nhận biết

7 strokes standalone

指代 — 这 / 那 / 哪 + 些 / 个 Đại từ chỉ định — 这 / 那 / 哪 với 些 / 个

本课指代词的扩展. 单数 / 复数 / 问: (1) 这个 — this one (单). 那个 — that one (单). 哪个 — which one (问). (2) 这些 — these (复). 那些 — those (复). 哪 — which (问). (3) 哪儿 = 哪里 = where (问地点). 句式: A 是 B (= 这 / 那 + 是 + 名词). 或: 这 / 那 / 哪 + 在 + 地点. 否定: 不是 / 没有.

Mở rộng đại từ chỉ định: SỐ ÍT — 这个 (cái này), 那个 (cái kia), 哪个 (cái nào). SỐ NHIỀU — 这些 (những cái này), 那些 (những cái kia). ĐỊA ĐIỂM — 哪儿 = 哪里 (cả hai = "ở đâu"). MẪU CÂU: A 是 B (这是书 / 那是手机 / 哪个是你的?). VỚI ĐỊA ĐIỂM: 这 / 那 / 哪 + 在 + nơi chốn. PHỦ ĐỊNH: 不是 / 没有.

  • 那是什么? Nà shì shénme? Đó là cái gì?
  • 这是我的书. 那是你的本子. Zhè shì wǒ de shū. Nà shì nǐ de běnzi. Đây là sách của tôi. Kia là vở của bạn.
  • 哪个是你的手机? Nǎge shì nǐ de shǒujī? Cái nào là điện thoại của bạn?
  • 我没有杯子. Wǒ méi yǒu bēizi. Tôi không có cốc.

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.