Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 30

一天 Một ngày

Yì tiān

Sinh hoạt hằng ngày. Phần văn hóa §3: đi lại ở Trung Quốc.

一天 — Một ngày

  1. 高朋 wénshān, tiānzěnmeguò? Văn Sơn, một ngày của cậu trôi qua thế nào?
  2. 文山 diǎnchuáng, diǎnshàngxué. 7 giờ thức dậy, 8 giờ đi học.
  3. 高朋 zhōngchīfànma? Buổi trưa có ăn cơm không?
  4. 文山 zhōngshíèrdiǎnchīfàn. diǎnshàng. 12 giờ trưa ăn cơm. 1 giờ vào lớp.
  5. 高朋 xiàne? Còn sau giờ học thì sao?
  6. 文山 diǎnxià. huíjiā. shídiǎnshuìjiào. 5 giờ tan học. Tớ về nhà. 11 giờ đi ngủ.

准备好了吗 — Sẵn sàng chưa?

  1. 白月 jiā, míngtiānshàngbānzhǔnbèihǎolema? Mọi người ơi, mai đi làm chuẩn bị xong chưa?
  2. 文山 zhǔnbèihǎole. Tớ chuẩn bị xong rồi.
  3. 高朋 shì. zǎoshàngliùdiǎnchuáng. Tớ cũng vậy. Sáng 6 giờ thức dậy.
  4. 大友 liùdiǎntàizǎole! 6 giờ sớm quá!
  5. 高朋 shìde. gōngzuò! Đúng vậy. Đi làm mà!
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
起床 qǐ chuáng v. thức dậy; ngủ dậy
睡觉 shuì jiào v. ngủ
上班 shàng bān v. đi làm
下班 xià bān v. tan làm; tan ca
上课 shàng kè v. vào học; lên lớp
下课 xià kè v. tan học; hết tiết
上学 shàng xué v. đi học
放学 fàng xué v. tan trường; tan học
工作 gōngzuò n./v. công việc; làm việc
准备 zhǔnbèi v. chuẩn bị
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
tiết học; bài học 上课 shàng kè — vào học; lên lớp下课 xià kè — tan học; hết tiết课本 kèběn — sách giáo khoa
shuì ngủ 睡觉 shuì jiào — ngủ早睡 zǎo shuì — ngủ sớm
zhǔn (trong 准备) 准备 zhǔnbèi — chuẩn bị
bèi (trong 准备) 准备 zhǔnbèi — chuẩn bị
bān ca; lớp 上班 shàng bān — đi làm下班 xià bān — tan làm; tan ca加班 jiā bān — làm thêm giờ; tăng ca (động từ ly hợp)
gōng việc; lao động (trong 工作) 工作 gōngzuò — công việc; làm việc工人 gōngrén — công nhân工程师 gōngchéngshī — kỹ sư
zuò làm; tạo (trong 工作) 工作 gōngzuò — công việc; làm việc找工作 zhǎo gōngzuò — tìm việc合作 hézuò — hợp tác
fàng đặt; để — neo tồn tại của chương 放学 fàng xué — tan trường; tan học放下 fàng xià — đặt xuống; bỏ xuống

rise (revisit Bk1 ch15) Viết

10 strokes left-right radical 走

shuì sleep Viết

13 strokes left-right radical 目

bān shift; class Viết

10 strokes left-middle-right

class; lesson Viết

10 strokes left-right radical 讠

jiào / jué sleep (jiào, in 睡觉); feel (jué) Nhận biết

9 strokes top-bottom

zhǔn (in 准备) Nhận biết

10 strokes left-right

bèi (in 准备) Nhận biết

8 strokes top-bottom

gōng work (in 工作) Nhận biết

3 strokes standalone

zuò do; make (in 工作) Nhận biết

7 strokes left-right radical 亻

综合复习 — 一天的句子 Tổng hợp — câu về một ngày

回顾本书所学. 一天的动作: 起床 → 上学 / 上班 → 中午吃饭 → 下午 上课 / 工作 → 下班 / 放学 → 晚上吃饭 → 睡觉. 加时间: "我七点起床" / "我八点半上班" / "我十点睡觉". 加位置: "在学校上课" / "在家睡觉".

Tổng hợp. Các hoạt động trong ngày: 起床 → 上学/上班 → 吃饭 → 上课/工作 → 下班/放学 → 吃饭 → 睡觉. Thêm thời gian: 我七点起床 / 我八点半上班 / 我十点睡觉. Thêm nơi chốn: 在学校上课 / 在家睡觉.

  • 我早上七点起床. Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐ chuáng. Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
  • 我九点上班. Wǒ jiǔ diǎn shàng bān. Tôi đi làm lúc 9 giờ.
  • 中午我们一起吃饭. Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chī fàn. Buổi trưa chúng tôi cùng nhau ăn cơm.
  • 晚上十一点睡觉. Wǎnshang shí yī diǎn shuì jiào. Buổi tối 11 giờ đi ngủ.

在中国出门 Đi lại ở Trung Quốc

Các thành phố Trung Quốc rất lớn. Có rất nhiều cách để đi lại.

Xe buýt / tàu điện ngầm

Buses cost 1-2 yuan. Subway is also cheap. In big cities the subway is fastest.

Taxi

Taxi starts around 10 yuan. Short trips run 30-50.

Đi bộ

In Chinese big cities, walking works too. For short distances, walking is best.

Ở Trung Quốc có rất nhiều cách đi lại. Bạn sẽ đi bằng gì?

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.