Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Portuguese · CEFR Band 1 (A1) · Chapter 6

Esta é minha família Đây là gia đình tôi

Sở hữu từ meu/minha, seu/sua và chỉ định từ este/esse. Sở hữu từ hợp với VẬT được sở hữu, không phải người sở hữu: minha família, meu pai. Chỉ định từ hợp về giống và số: este/esta (này), esse/essa (kia) — "esta é minha família" (família là giống cái). Từ vựng mới: gia đình, cha, mẹ, đứa trẻ, to, nhỏ. Góc phát âm: nguyên âm mũi (ã/õ) trong mãe, irmã.

Esta é minha família — Đây là gia đình tôi

  1. Lucas Esta é minha família. Este é meu pai. Đây là gia đình tôi. Đây là cha tôi.
  2. Mike O família é grande. Essa é sua mãe? Gia đình này lớn. Kia có phải mẹ bạn không? (lỗi: o família, đúng ra là a)
  3. Lucas É "a família", é feminina. Sim, essa é minha mãe. Là "a família", nó là giống cái. Vâng, kia là mẹ tôi.
  4. Mike Ah, a família. Sua família é grande. À, a família. Gia đình bạn lớn.

Este é meu amigo — Đây là bạn tôi

  1. Bia Este é meu amigo. Ele é estudante. Đây là bạn tôi. Anh ấy là sinh viên.
  2. Mike Essa criança é pequeno? Đứa trẻ kia nhỏ à? (lỗi: pequeno, criança là giống cái → pequena)
  3. Bia É "pequena" — criança é feminina. Sim, essa é minha amiga. Là "pequena" — criança là giống cái. Vâng, kia là bạn (nữ) của tôi.
  4. Mike Essa criança pequena é sua amiga. E você é brasileira! Đứa trẻ nhỏ kia là bạn của bạn. Và bạn là người Brazil!
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
família n.f. gia đình (giống cái)
pai n.m. cha (giống đực)
mãe n.f. mẹ (giống cái)
este / esta det. này (đực/cái)
esse / essa det. kia (đực/cái)
meu / minha det. của tôi (đực/cái)
seu / sua det. của bạn (đực/cái)
dele / dela det. của anh ấy/cô ấy
criança n.f. đứa trẻ (giống cái)
grande adj. to, lớn
pequeno / pequena adj. nhỏ (đực/cái)

Possessivos + demonstrativos (este/esse) Sở hữu từ + chỉ định từ (este/esse)

Os possessivos meu/minha e seu/sua concordam com a COISA possuída, não com o dono: meu pai (pai é masculino), minha mãe (mãe é feminina). Os demonstrativos concordam em gênero e número: este/esta (this), esse/essa (that). Por isso "Esta é minha família" — família é feminina, então esta + minha. E "Este é meu pai" — pai é masculino, então este + meu.

Sở hữu từ meu/minha và seu/sua hợp với VẬT được sở hữu, không phải người sở hữu: meu pai (pai là giống đực), minha mãe (mãe là giống cái). Chỉ định từ hợp về giống và số: este/esta (này), esse/essa (kia). Nên "Esta é minha família" — família là giống cái, nên esta + minha. Và "Este é meu pai" — pai là giống đực, nên este + meu.

  • Esta é minha família. Đây là gia đình tôi. (família là giống cái → esta + minha)
  • Este é meu pai e esta é minha mãe. Đây là cha tôi và đây là mẹ tôi.
  • Essa criança é minha amiga. Đứa trẻ kia là bạn của tôi.

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.