Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Mandarin Chinese · HSK 3.0 Band 1 · Chapter 14

你呢 Còn bạn thì sao?

Nǐ ne

Trợ từ ngữ khí cuối câu (吗 / 呢 / 吧 / 了). Từ vựng về biết & cảm xúc (知道 / 高兴 / 用 / 一些 / 还有 / 别的 / 别人 / 就).

你呢 — Còn bạn thì sao?

  1. 马小明 shìzhōngguórén. ne, shān? Tớ là người Trung Quốc. Còn cậu, Đại Sơn?
  2. 大山 shìwàiguórén. xièxiǎowénne? Tớ là người nước ngoài. Còn Tạ Tiểu Văn?
  3. 谢小文 shìzhōngguórén. gāolǎoshīne? Tớ cũng là người Trung Quốc. Còn cô Cao?
  4. 高老师 shìzhōngguórén. Tôi cũng là người Trung Quốc.
  5. 大山 mendōurènshile! Chúng ta đều đã quen biết nhau rồi!

你知道吗 — Bạn có biết không?

  1. 大山 xiǎomíng, zhīdàogāolǎoshīzàiérma? Mã Tiểu Minh, cậu có biết cô Cao ở đâu không?
  2. 马小明 zhīdào. xièxiǎowénzhīdàoba. Tớ không biết. Chắc Tạ Tiểu Văn cũng không biết.
  3. 谢小文 zhīdàole! gāolǎoshīzàijiā. Tớ biết rồi! Cô Cao đang ở nhà.
  4. 大山 tàihǎole! menjiāba. Tuyệt quá! Chúng ta đến nhà cô ấy đi.
  5. 马小明 biérénjiā? tàihǎoba? Nhà người khác à? Như vậy không lịch sự lắm đâu nhỉ?
  6. 大山 shìde, biérénjiāyào. menjiùzàizhèérba. Đúng vậy, không nên đến nhà người khác. Chúng ta cứ ở đây thôi.

我很高兴 — Tôi rất vui

  1. 高老师 tóngxuémen, hěngāoxìng. Các em, cô rất vui.
  2. 马小明 lǎoshīgāoxìng, mengāoxìng! Cô vui thì chúng em cũng vui!
  3. 大山 xiǎngyòngxiēhànshuō. huanxué. Em cũng muốn dùng một chút tiếng Trung để nói. Em thích học.
  4. 谢小文 háiyǒuxiē, huìxiě. Còn một số chữ nữa, em viết được.
  5. 高老师 tàihǎole! jiādōuxuélexiē. menjiùchīfànba, hǎoma? Tuyệt quá! Mọi người đều học được một chút. Bây giờ chúng ta đi ăn nhé, được không?
  6. 大山 hǎo! Được ạ!
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
ne part. (trợ từ: còn... thì sao?)
ba part. (trợ từ: gợi ý / phỏng đoán)
le part. (trợ từ: thay đổi trạng thái)
还有 hái yǒu exp. còn có; thêm nữa
jiù adv. chỉ; chính; ngay
别的 biéde pron. cái khác; khác
别人 biérén n. người khác
知道 zhīdào v. biết (một sự việc)
高兴 gāoxìng adj. vui; vui mừng
yòng v. dùng; sử dụng
一些 yìxiē pron. một vài; một ít
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
zhī (trong 知道 = biết) 知道 zhīdào — biết (một sự việc)
dào (trong 知道); con đường 知道 zhīdào — biết (một sự việc)道歉 dàoqiàn — xin lỗi味道 wèidao — mùi vị; hương vị (ôn Sách 1)
ba (trợ từ: gợi ý)
bié khác (trong 别人 / 别的) 别的 biéde — cái khác; khác别人 biérén — người khác特别 tèbié — đặc biệt; nhất là; rất
jiù ngay khi đó; lập tức (trong 就要) 就要 jiù yào — sắp (cặp trang trọng với 快要)一…就… yī…jiù… — hễ… là… (二69)

ma (yes/no question particle) Viết

6 strokes left-right radical 口

ne (particle: what about?) Viết

8 strokes left-right radical 口

ba (particle: suggestion) Viết

7 strokes left-right radical 口

le (particle: change of state) Viết

2 strokes standalone

Một trong những trợ từ hữu dụng nhất trong tiếng Trung. Đánh dấu sự hoàn thành / thay đổi trạng thái. 我吃了 = "Tôi đã ăn". 太好了! = "tuyệt vời!"

zhī (in 知道 = know) Nhận biết

8 strokes left-right

dào (in 知道); way Nhận biết

12 strokes enclosure radical 辶

xìng (in 高兴) Nhận biết

6 strokes top-bottom

bié other (in 别人 / 别的) Nhận biết

7 strokes left-right

yòng use Nhận biết

5 strokes enclosure

语气助词 — 吗 / 呢 / 吧 / 了 Trợ từ ngữ khí cuối câu — 吗 / 呢 / 吧 / 了

中文有四个常用的句末"语气助词": (1) 吗 (ma) — 一般 yes / no 问句. 你是学生吗? (2) 呢 (ne) — "and X?" 跟问. 我是学生, 你呢? (3) 吧 (ba) — 建议 / 推测. 我们走吧 (let's go). 你是中国人吧 (you're Chinese, right?). (4) 了 (le) — 状态变化 / 完成. 我吃了 (I ate / I'm done eating). 太好了! (excellent!). 注意: 不要加多余的"吗"在 X呢 句里. 不能说 *你呢吗.

Bốn trợ từ cuối câu thông dụng: (1) 吗 — dấu hỏi yes/no. 你是学生吗? (2) 呢 — câu hỏi tiếp nối "còn X thì sao?". 我是学生, 你呢? (3) 吧 — gợi ý / phỏng đoán. 我们走吧 ("đi thôi"); 你是中国人吧 ("bạn là người Trung Quốc đúng không?"). (4) 了 — thay đổi trạng thái / hoàn thành. 我吃了 ("tôi đã ăn / ăn xong rồi"); 太好了! ("tuyệt vời!"). QUAN TRỌNG: không chồng hai trợ từ — *你呢吗 là sai; X 呢 đã là câu hỏi.

  • 你是学生吗? Nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là học sinh à?
  • 我是学生. 你呢? Wǒ shì xuéshēng. Nǐ ne? Tôi là học sinh. Còn bạn?
  • 我们去吃饭吧. Wǒmen qù chī fàn ba. Chúng ta đi ăn thôi.
  • 太好了! 我吃了. Tài hǎo le! Wǒ chī le. Tuyệt quá! Tôi ăn xong rồi.

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.